Thứ Năm, 23 tháng 10, 2014

Dầu đốt Nhiệt phân PO

Dầu đốt PO

Dầu đốt PO (Pyrolysis oil) là một loại dầu nhiệt phân sạch và có tính chất tương đương với dầu DO diesel từ dầu mỏ, với hàm lượng Sulfur thấp và nhiệt trị cao. Dầu đốt PO đặc biệt thích hợp để sử dụng cho lò hơi, lò đốt, lò sấy cho các ngành công nghiệp sản xuất xi măng, nhựa đường, kính nổi.



Dầu đốt PO dùng thay thế cho dầu DO và FO.

Sở Khoa học Công nghệ tại Việt nam công nhận Dầu đốt PO đáp ứng được tất cả các tiêu chuẩn dầu đốt phù hợp với TCVN 6239:2002 FON02B (3,5S).

Category: Dầu đốt PO.

Một số đặc tính nổi bật của dầu đốt PO

Nhiệt lượng của dầu đốt PO là 10.315 kcal/kg, trong khi nhiệt lượng của dầu FO 9.800 kcal/kg, cao hơn tương đương 5%.

Dầu đốt PO rẻ hơn so với dầu FO và DO từ 10% – 20%.

Hàm lượng lưu huỳnh của dầu đốt PO là 0,68% thấp hơn nhiều so với 2% của dầu FO.

Độ nhớt động học của dầu đốt PO là 2,638 Cst, tương đương với dầu DO và thấp hơn rất nhiều so với dầu FO là 87 -180 Cst, dùng dầu PO ta không cần phải xông dầu sơ cấp và thứ cấp; tiết kiệm chi phí điện và chi phí cho thiết bị xông dầu.

Hàm lượng cặn và tạp chất cơ học trong dầu đốt PO lần lượt là 0,41% và 0,01%, thấp hơn rất nhiều so với dầu FO thông thường là 16% và 0,15%. Do đó, dùng dầu PO sẽ không bị tắc lọc dầu và béc phun dầu.

Dầu đốt PO có tính chất vật lý và hóa học tương đương dầu DO nên tách pha so với nước và tạp chất, do đó không thể pha nước hoặc tạp chất như dầu FO.

Stt
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
Phương pháp thử
Kết quả
1
Khối lượng riêng ở 15ºC
kg/l
ASTM D1298-99 (2005)
0,8971
2
Độ nhớt động học ở 50ºC
mm2/s
ASTM D445-10
2,577
3
Hàm lượng lưu huỳnh (S), tính theo khối lượng.
%
ASTM D4294-10
0,665
4
Nhiệt độ đông đặc
ºC
ASTM D97-09
<-27
5
Hàm lượng tro, tính theo khối lượng
%
ASTM D482-07
0,002
6
Hàm lượng cặn cacbon, tính theo khối lượng
%
ASTM D4530-07
0,14
7
Nhiệt độ chớp cháy cốc kín
ºC
ASTM D93-10a
<40
8
Hàm lượng nước, tính theo thể tích
%
ASTM D95-05
(2010)
0,4
9
Hàm lượng tạp chất cơ học
%
ASTM D473 – 07
0,06
10
Ăn mòn lá đồng
50ºC/3h
ASTM D130 – 04e1
1a
11
Nhiệt lượng
Kcal/kg
ASTM D240 -09
10235

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Likes Box